Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/1952

Từ ngày 14/9 đến 14/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/1114/9Tân HợiHoàng đạo
Chủ nhật 2/1115/9Nhâm TýHắc đạoRằm tháng 9
THai 3/1116/9Quý SửuHắc đạo
TBa 4/1117/9Giáp DầnHoàng đạo
TTư 5/1118/9Ất MãoHắc đạo
TNăm 6/1119/9Bính ThìnHoàng đạo
TSáu 7/1120/9Đinh TỵHoàng đạo
TBảy 8/1121/9Mậu NgọHắc đạo
Chủ nhật 9/1122/9Kỷ MùiHắc đạo
THai 10/1123/9Canh ThânHoàng đạo
TBa 11/1124/9Tân DậuHoàng đạo
TTư 12/1125/9Nhâm TuấtHắc đạo
TNăm 13/1126/9Quý HợiHoàng đạo
TSáu 14/1127/9Giáp TýHắc đạo
TBảy 15/1128/9Ất SửuHắc đạo
Chủ nhật 16/1129/9Bính DầnHoàng đạo
THai 17/111/10Đinh MãoHắc đạoMùng 1 tháng 10
TBa 18/112/10Mậu ThìnHoàng đạo
TTư 19/113/10Kỷ TỵHắc đạo
TNăm 20/114/10Canh NgọHoàng đạoNhà giáo Việt Nam
TSáu 21/115/10Tân MùiHoàng đạo
TBảy 22/116/10Nhâm ThânHắc đạo
Chủ nhật 23/117/10Quý DậuHắc đạo
THai 24/118/10Giáp TuấtHoàng đạo
TBa 25/119/10Ất HợiHoàng đạo
TTư 26/1110/10Bính TýHắc đạo
TNăm 27/1111/10Đinh SửuHoàng đạo
TSáu 28/1112/10Mậu DầnHắc đạo
TBảy 29/1113/10Kỷ MãoHắc đạo
Chủ nhật 30/1114/10Canh ThìnHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1952 có những ngày hoàng đạo nào?

1/11, 4/11, 6/11, 7/11, 10/11, 11/11, 13/11, 16/11, 18/11, 20/11, 21/11, 24/11, 25/11, 27/11, 30/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/1952 là ngày nào?

Rằm tháng 9 âm: 2/11/1952; Mùng 1 tháng 10 âm: 17/11/1952.