Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/1934

Từ ngày 25/9 đến 24/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/1125/9Bính TýHắc đạo
TSáu 2/1126/9Đinh SửuHắc đạo
TBảy 3/1127/9Mậu DầnHoàng đạo
Chủ nhật 4/1128/9Kỷ MãoHắc đạo
THai 5/1129/9Canh ThìnHoàng đạo
TBa 6/1130/9Tân TỵHoàng đạo
TTư 7/111/10Nhâm NgọHoàng đạoMùng 1 tháng 10
TNăm 8/112/10Quý MùiHoàng đạo
TSáu 9/113/10Giáp ThânHắc đạo
TBảy 10/114/10Ất DậuHắc đạo
Chủ nhật 11/115/10Bính TuấtHoàng đạo
THai 12/116/10Đinh HợiHoàng đạo
TBa 13/117/10Mậu TýHắc đạo
TTư 14/118/10Kỷ SửuHoàng đạo
TNăm 15/119/10Canh DầnHắc đạo
TSáu 16/1110/10Tân MãoHắc đạo
TBảy 17/1111/10Nhâm ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 18/1112/10Quý TỵHắc đạo
THai 19/1113/10Giáp NgọHoàng đạo
TBa 20/1114/10Ất MùiHoàng đạoNhà giáo Việt Nam
TTư 21/1115/10Bính ThânHắc đạoRằm tháng 10
TNăm 22/1116/10Đinh DậuHắc đạo
TSáu 23/1117/10Mậu TuấtHoàng đạo
TBảy 24/1118/10Kỷ HợiHoàng đạo
Chủ nhật 25/1119/10Canh TýHắc đạo
THai 26/1120/10Tân SửuHoàng đạo
TBa 27/1121/10Nhâm DầnHắc đạo
TTư 28/1122/10Quý MãoHắc đạo
TNăm 29/1123/10Giáp ThìnHoàng đạo
TSáu 30/1124/10Ất TỵHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1934 có những ngày hoàng đạo nào?

3/11, 5/11, 6/11, 7/11, 8/11, 11/11, 12/11, 14/11, 17/11, 19/11, 20/11, 23/11, 24/11, 26/11, 29/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/1934 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 10 âm: 7/11/1934; Rằm tháng 10 âm: 21/11/1934.