Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 10/2083

Từ ngày 20/8 đến 21/9 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/1020/8Đinh MùiHoàng đạo
TBảy 2/1021/8Mậu ThânHắc đạo
Chủ nhật 3/1022/8Kỷ DậuHoàng đạo
THai 4/1023/8Canh TuấtHắc đạo
TBa 5/1024/8Tân HợiHắc đạo
TTư 6/1025/8Nhâm TýHoàng đạo
TNăm 7/1026/8Quý SửuHắc đạo
TSáu 8/1027/8Giáp DầnHoàng đạo
TBảy 9/1028/8Ất MãoHoàng đạo
Chủ nhật 10/1029/8Bính ThìnHắc đạo
THai 11/101/9Đinh TỵHoàng đạoMùng 1 tháng 9
TBa 12/102/9Mậu NgọHắc đạo
TTư 13/103/9Kỷ MùiHắc đạo
TNăm 14/104/9Canh ThânHoàng đạo
TSáu 15/105/9Tân DậuHoàng đạo
TBảy 16/106/9Nhâm TuấtHắc đạo
Chủ nhật 17/107/9Quý HợiHoàng đạo
THai 18/108/9Giáp TýHắc đạo
TBa 19/109/9Ất SửuHắc đạoTết Trùng cửu
TTư 20/1010/9Bính DầnHoàng đạoPhụ nữ Việt Nam
TNăm 21/1011/9Đinh MãoHắc đạo
TSáu 22/1012/9Mậu ThìnHoàng đạo
TBảy 23/1013/9Kỷ TỵHoàng đạo
Chủ nhật 24/1014/9Canh NgọHắc đạo
THai 25/1015/9Tân MùiHắc đạoRằm tháng 9
TBa 26/1016/9Nhâm ThânHoàng đạo
TTư 27/1017/9Quý DậuHoàng đạo
TNăm 28/1018/9Giáp TuấtHắc đạo
TSáu 29/1019/9Ất HợiHoàng đạo
TBảy 30/1020/9Bính TýHắc đạo
Chủ nhật 31/1021/9Đinh SửuHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2083 có những ngày hoàng đạo nào?

1/10, 3/10, 6/10, 8/10, 9/10, 11/10, 14/10, 15/10, 17/10, 20/10, 22/10, 23/10, 26/10, 27/10, 29/10.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 10/2083 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 9 âm: 11/10/2083; Rằm tháng 9 âm: 25/10/2083.