Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 10/1990

Từ ngày 13/8 đến 14/9 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/1013/8Kỷ HợiHắc đạo
TBa 2/1014/8Canh TýHoàng đạo
TTư 3/1015/8Tân SửuHắc đạoTết Trung thu
TNăm 4/1016/8Nhâm DầnHoàng đạo
TSáu 5/1017/8Quý MãoHoàng đạo
TBảy 6/1018/8Giáp ThìnHắc đạo
Chủ nhật 7/1019/8Ất TỵHắc đạo
THai 8/1020/8Bính NgọHoàng đạo
TBa 9/1021/8Đinh MùiHoàng đạo
TTư 10/1022/8Mậu ThânHắc đạo
TNăm 11/1023/8Kỷ DậuHoàng đạo
TSáu 12/1024/8Canh TuấtHắc đạo
TBảy 13/1025/8Tân HợiHắc đạo
Chủ nhật 14/1026/8Nhâm TýHoàng đạo
THai 15/1027/8Quý SửuHắc đạo
TBa 16/1028/8Giáp DầnHoàng đạo
TTư 17/1029/8Ất MãoHoàng đạo
TNăm 18/101/9Bính ThìnHoàng đạoMùng 1 tháng 9
TSáu 19/102/9Đinh TỵHoàng đạo
TBảy 20/103/9Mậu NgọHắc đạoPhụ nữ Việt Nam
Chủ nhật 21/104/9Kỷ MùiHắc đạo
THai 22/105/9Canh ThânHoàng đạo
TBa 23/106/9Tân DậuHoàng đạo
TTư 24/107/9Nhâm TuấtHắc đạo
TNăm 25/108/9Quý HợiHoàng đạo
TSáu 26/109/9Giáp TýHắc đạoTết Trùng cửu
TBảy 27/1010/9Ất SửuHắc đạo
Chủ nhật 28/1011/9Bính DầnHoàng đạo
THai 29/1012/9Đinh MãoHắc đạo
TBa 30/1013/9Mậu ThìnHoàng đạo
TTư 31/1014/9Kỷ TỵHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1990 có những ngày hoàng đạo nào?

2/10, 4/10, 5/10, 8/10, 9/10, 11/10, 14/10, 16/10, 17/10, 18/10, 19/10, 22/10, 23/10, 25/10, 28/10, 30/10, 31/10.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 10/1990 là ngày nào?

Rằm tháng 8 âm: 3/10/1990; Mùng 1 tháng 9 âm: 18/10/1990.