Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 10/1985

Từ ngày 17/8 đến 18/9 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/1017/8Quý DậuHoàng đạo
TTư 2/1018/8Giáp TuấtHắc đạo
TNăm 3/1019/8Ất HợiHắc đạo
TSáu 4/1020/8Bính TýHoàng đạo
TBảy 5/1021/8Đinh SửuHắc đạo
Chủ nhật 6/1022/8Mậu DầnHoàng đạo
THai 7/1023/8Kỷ MãoHoàng đạo
TBa 8/1024/8Canh ThìnHắc đạo
TTư 9/1025/8Tân TỵHắc đạo
TNăm 10/1026/8Nhâm NgọHoàng đạo
TSáu 11/1027/8Quý MùiHoàng đạo
TBảy 12/1028/8Giáp ThânHắc đạo
Chủ nhật 13/1029/8Ất DậuHoàng đạo
THai 14/101/9Bính TuấtHắc đạoMùng 1 tháng 9
TBa 15/102/9Đinh HợiHoàng đạo
TTư 16/103/9Mậu TýHắc đạo
TNăm 17/104/9Kỷ SửuHắc đạo
TSáu 18/105/9Canh DầnHoàng đạo
TBảy 19/106/9Tân MãoHắc đạo
Chủ nhật 20/107/9Nhâm ThìnHoàng đạoPhụ nữ Việt Nam
THai 21/108/9Quý TỵHoàng đạo
TBa 22/109/9Giáp NgọHắc đạoTết Trùng cửu
TTư 23/1010/9Ất MùiHắc đạo
TNăm 24/1011/9Bính ThânHoàng đạo
TSáu 25/1012/9Đinh DậuHoàng đạo
TBảy 26/1013/9Mậu TuấtHắc đạo
Chủ nhật 27/1014/9Kỷ HợiHoàng đạo
THai 28/1015/9Canh TýHắc đạoRằm tháng 9
TBa 29/1016/9Tân SửuHắc đạo
TTư 30/1017/9Nhâm DầnHoàng đạo
TNăm 31/1018/9Quý MãoHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1985 có những ngày hoàng đạo nào?

1/10, 4/10, 6/10, 7/10, 10/10, 11/10, 13/10, 15/10, 18/10, 20/10, 21/10, 24/10, 25/10, 27/10, 30/10.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 10/1985 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 9 âm: 14/10/1985; Rằm tháng 9 âm: 28/10/1985.