Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 10/1980

Từ ngày 23/8 đến 23/9 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/1023/8Đinh MùiHoàng đạo
TNăm 2/1024/8Mậu ThânHắc đạo
TSáu 3/1025/8Kỷ DậuHoàng đạo
TBảy 4/1026/8Canh TuấtHắc đạo
Chủ nhật 5/1027/8Tân HợiHắc đạo
THai 6/1028/8Nhâm TýHoàng đạo
TBa 7/1029/8Quý SửuHắc đạo
TTư 8/1030/8Giáp DầnHoàng đạo
TNăm 9/101/9Ất MãoHắc đạoMùng 1 tháng 9
TSáu 10/102/9Bính ThìnHoàng đạo
TBảy 11/103/9Đinh TỵHoàng đạo
Chủ nhật 12/104/9Mậu NgọHắc đạo
THai 13/105/9Kỷ MùiHắc đạo
TBa 14/106/9Canh ThânHoàng đạo
TTư 15/107/9Tân DậuHoàng đạo
TNăm 16/108/9Nhâm TuấtHắc đạo
TSáu 17/109/9Quý HợiHoàng đạoTết Trùng cửu
TBảy 18/1010/9Giáp TýHắc đạo
Chủ nhật 19/1011/9Ất SửuHắc đạo
THai 20/1012/9Bính DầnHoàng đạoPhụ nữ Việt Nam
TBa 21/1013/9Đinh MãoHắc đạo
TTư 22/1014/9Mậu ThìnHoàng đạo
TNăm 23/1015/9Kỷ TỵHoàng đạoRằm tháng 9
TSáu 24/1016/9Canh NgọHắc đạo
TBảy 25/1017/9Tân MùiHắc đạo
Chủ nhật 26/1018/9Nhâm ThânHoàng đạo
THai 27/1019/9Quý DậuHoàng đạo
TBa 28/1020/9Giáp TuấtHắc đạo
TTư 29/1021/9Ất HợiHoàng đạo
TNăm 30/1022/9Bính TýHắc đạo
TSáu 31/1023/9Đinh SửuHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1980 có những ngày hoàng đạo nào?

1/10, 3/10, 6/10, 8/10, 10/10, 11/10, 14/10, 15/10, 17/10, 20/10, 22/10, 23/10, 26/10, 27/10, 29/10.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 10/1980 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 9 âm: 9/10/1980; Rằm tháng 9 âm: 23/10/1980.