Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 10/1971

Từ ngày 13/8 đến 13/9 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/1013/8Kỷ MùiHoàng đạo
TBảy 2/1014/8Canh ThânHắc đạo
Chủ nhật 3/1015/8Tân DậuHoàng đạoTết Trung thu
THai 4/1016/8Nhâm TuấtHắc đạo
TBa 5/1017/8Quý HợiHắc đạo
TTư 6/1018/8Giáp TýHoàng đạo
TNăm 7/1019/8Ất SửuHắc đạo
TSáu 8/1020/8Bính DầnHoàng đạo
TBảy 9/1021/8Đinh MãoHoàng đạo
Chủ nhật 10/1022/8Mậu ThìnHắc đạo
THai 11/1023/8Kỷ TỵHắc đạo
TBa 12/1024/8Canh NgọHoàng đạo
TTư 13/1025/8Tân MùiHoàng đạo
TNăm 14/1026/8Nhâm ThânHắc đạo
TSáu 15/1027/8Quý DậuHoàng đạo
TBảy 16/1028/8Giáp TuấtHắc đạo
Chủ nhật 17/1029/8Ất HợiHắc đạo
THai 18/1030/8Bính TýHoàng đạo
TBa 19/101/9Đinh SửuHắc đạoMùng 1 tháng 9
TTư 20/102/9Mậu DầnHoàng đạoPhụ nữ Việt Nam
TNăm 21/103/9Kỷ MãoHắc đạo
TSáu 22/104/9Canh ThìnHoàng đạo
TBảy 23/105/9Tân TỵHoàng đạo
Chủ nhật 24/106/9Nhâm NgọHắc đạo
THai 25/107/9Quý MùiHắc đạo
TBa 26/108/9Giáp ThânHoàng đạo
TTư 27/109/9Ất DậuHoàng đạoTết Trùng cửu
TNăm 28/1010/9Bính TuấtHắc đạo
TSáu 29/1011/9Đinh HợiHoàng đạo
TBảy 30/1012/9Mậu TýHắc đạo
Chủ nhật 31/1013/9Kỷ SửuHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1971 có những ngày hoàng đạo nào?

1/10, 3/10, 6/10, 8/10, 9/10, 12/10, 13/10, 15/10, 18/10, 20/10, 22/10, 23/10, 26/10, 27/10, 29/10.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 10/1971 là ngày nào?

Rằm tháng 8 âm: 3/10/1971; Mùng 1 tháng 9 âm: 19/10/1971.