Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 10/1965

Từ ngày 7/9 đến 8/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/107/9Mậu TýHắc đạo
TBảy 2/108/9Kỷ SửuHắc đạo
Chủ nhật 3/109/9Canh DầnHoàng đạoTết Trùng cửu
THai 4/1010/9Tân MãoHắc đạo
TBa 5/1011/9Nhâm ThìnHoàng đạo
TTư 6/1012/9Quý TỵHoàng đạo
TNăm 7/1013/9Giáp NgọHắc đạo
TSáu 8/1014/9Ất MùiHắc đạo
TBảy 9/1015/9Bính ThânHoàng đạoRằm tháng 9
Chủ nhật 10/1016/9Đinh DậuHoàng đạo
THai 11/1017/9Mậu TuấtHắc đạo
TBa 12/1018/9Kỷ HợiHoàng đạo
TTư 13/1019/9Canh TýHắc đạo
TNăm 14/1020/9Tân SửuHắc đạo
TSáu 15/1021/9Nhâm DầnHoàng đạo
TBảy 16/1022/9Quý MãoHắc đạo
Chủ nhật 17/1023/9Giáp ThìnHoàng đạo
THai 18/1024/9Ất TỵHoàng đạo
TBa 19/1025/9Bính NgọHắc đạo
TTư 20/1026/9Đinh MùiHắc đạoPhụ nữ Việt Nam
TNăm 21/1027/9Mậu ThânHoàng đạo
TSáu 22/1028/9Kỷ DậuHoàng đạo
TBảy 23/1029/9Canh TuấtHắc đạo
Chủ nhật 24/101/10Tân HợiHoàng đạoMùng 1 tháng 10
THai 25/102/10Nhâm TýHắc đạo
TBa 26/103/10Quý SửuHoàng đạo
TTư 27/104/10Giáp DầnHắc đạo
TNăm 28/105/10Ất MãoHắc đạo
TSáu 29/106/10Bính ThìnHoàng đạo
TBảy 30/107/10Đinh TỵHắc đạo
Chủ nhật 31/108/10Mậu NgọHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1965 có những ngày hoàng đạo nào?

3/10, 5/10, 6/10, 9/10, 10/10, 12/10, 15/10, 17/10, 18/10, 21/10, 22/10, 24/10, 26/10, 29/10, 31/10.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 10/1965 là ngày nào?

Rằm tháng 9 âm: 9/10/1965; Mùng 1 tháng 10 âm: 24/10/1965.