Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 10/1963

Từ ngày 14/8 đến 15/9 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/1014/8Đinh SửuHắc đạo
TTư 2/1015/8Mậu DầnHoàng đạoTết Trung thu
TNăm 3/1016/8Kỷ MãoHoàng đạo
TSáu 4/1017/8Canh ThìnHắc đạo
TBảy 5/1018/8Tân TỵHắc đạo
Chủ nhật 6/1019/8Nhâm NgọHoàng đạo
THai 7/1020/8Quý MùiHoàng đạo
TBa 8/1021/8Giáp ThânHắc đạo
TTư 9/1022/8Ất DậuHoàng đạo
TNăm 10/1023/8Bính TuấtHắc đạo
TSáu 11/1024/8Đinh HợiHắc đạo
TBảy 12/1025/8Mậu TýHoàng đạo
Chủ nhật 13/1026/8Kỷ SửuHắc đạo
THai 14/1027/8Canh DầnHoàng đạo
TBa 15/1028/8Tân MãoHoàng đạo
TTư 16/1029/8Nhâm ThìnHắc đạo
TNăm 17/101/9Quý TỵHoàng đạoMùng 1 tháng 9
TSáu 18/102/9Giáp NgọHắc đạo
TBảy 19/103/9Ất MùiHắc đạo
Chủ nhật 20/104/9Bính ThânHoàng đạoPhụ nữ Việt Nam
THai 21/105/9Đinh DậuHoàng đạo
TBa 22/106/9Mậu TuấtHắc đạo
TTư 23/107/9Kỷ HợiHoàng đạo
TNăm 24/108/9Canh TýHắc đạo
TSáu 25/109/9Tân SửuHắc đạoTết Trùng cửu
TBảy 26/1010/9Nhâm DầnHoàng đạo
Chủ nhật 27/1011/9Quý MãoHắc đạo
THai 28/1012/9Giáp ThìnHoàng đạo
TBa 29/1013/9Ất TỵHoàng đạo
TTư 30/1014/9Bính NgọHắc đạo
TNăm 31/1015/9Đinh MùiHắc đạoRằm tháng 9

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1963 có những ngày hoàng đạo nào?

2/10, 3/10, 6/10, 7/10, 9/10, 12/10, 14/10, 15/10, 17/10, 20/10, 21/10, 23/10, 26/10, 28/10, 29/10.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 10/1963 là ngày nào?

Rằm tháng 8 âm: 2/10/1963; Mùng 1 tháng 9 âm: 17/10/1963; Rằm tháng 9 âm: 31/10/1963.