Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 10/1956

Từ ngày 27/8 đến 28/9 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/1027/8Tân SửuHắc đạo
TBa 2/1028/8Nhâm DầnHoàng đạo
TTư 3/1029/8Quý MãoHoàng đạo
TNăm 4/101/9Giáp ThìnHoàng đạoMùng 1 tháng 9
TSáu 5/102/9Ất TỵHoàng đạo
TBảy 6/103/9Bính NgọHắc đạo
Chủ nhật 7/104/9Đinh MùiHắc đạo
THai 8/105/9Mậu ThânHoàng đạo
TBa 9/106/9Kỷ DậuHoàng đạo
TTư 10/107/9Canh TuấtHắc đạo
TNăm 11/108/9Tân HợiHoàng đạo
TSáu 12/109/9Nhâm TýHắc đạoTết Trùng cửu
TBảy 13/1010/9Quý SửuHắc đạo
Chủ nhật 14/1011/9Giáp DầnHoàng đạo
THai 15/1012/9Ất MãoHắc đạo
TBa 16/1013/9Bính ThìnHoàng đạo
TTư 17/1014/9Đinh TỵHoàng đạo
TNăm 18/1015/9Mậu NgọHắc đạoRằm tháng 9
TSáu 19/1016/9Kỷ MùiHắc đạo
TBảy 20/1017/9Canh ThânHoàng đạoPhụ nữ Việt Nam
Chủ nhật 21/1018/9Tân DậuHoàng đạo
THai 22/1019/9Nhâm TuấtHắc đạo
TBa 23/1020/9Quý HợiHoàng đạo
TTư 24/1021/9Giáp TýHắc đạo
TNăm 25/1022/9Ất SửuHắc đạo
TSáu 26/1023/9Bính DầnHoàng đạo
TBảy 27/1024/9Đinh MãoHắc đạo
Chủ nhật 28/1025/9Mậu ThìnHoàng đạo
THai 29/1026/9Kỷ TỵHoàng đạo
TBa 30/1027/9Canh NgọHắc đạo
TTư 31/1028/9Tân MùiHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1956 có những ngày hoàng đạo nào?

2/10, 3/10, 4/10, 5/10, 8/10, 9/10, 11/10, 14/10, 16/10, 17/10, 20/10, 21/10, 23/10, 26/10, 28/10, 29/10.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 10/1956 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 9 âm: 4/10/1956; Rằm tháng 9 âm: 18/10/1956.