Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 10/1939

Từ ngày 19/8 đến 19/9 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/1019/8Tân MùiHoàng đạo
THai 2/1020/8Nhâm ThânHắc đạo
TBa 3/1021/8Quý DậuHoàng đạo
TTư 4/1022/8Giáp TuấtHắc đạo
TNăm 5/1023/8Ất HợiHắc đạo
TSáu 6/1024/8Bính TýHoàng đạo
TBảy 7/1025/8Đinh SửuHắc đạo
Chủ nhật 8/1026/8Mậu DầnHoàng đạo
THai 9/1027/8Kỷ MãoHoàng đạo
TBa 10/1028/8Canh ThìnHắc đạo
TTư 11/1029/8Tân TỵHắc đạo
TNăm 12/1030/8Nhâm NgọHoàng đạo
TSáu 13/101/9Quý MùiHắc đạoMùng 1 tháng 9
TBảy 14/102/9Giáp ThânHoàng đạo
Chủ nhật 15/103/9Ất DậuHoàng đạo
THai 16/104/9Bính TuấtHắc đạo
TBa 17/105/9Đinh HợiHoàng đạo
TTư 18/106/9Mậu TýHắc đạo
TNăm 19/107/9Kỷ SửuHắc đạo
TSáu 20/108/9Canh DầnHoàng đạoPhụ nữ Việt Nam
TBảy 21/109/9Tân MãoHắc đạoTết Trùng cửu
Chủ nhật 22/1010/9Nhâm ThìnHoàng đạo
THai 23/1011/9Quý TỵHoàng đạo
TBa 24/1012/9Giáp NgọHắc đạo
TTư 25/1013/9Ất MùiHắc đạo
TNăm 26/1014/9Bính ThânHoàng đạo
TSáu 27/1015/9Đinh DậuHoàng đạoRằm tháng 9
TBảy 28/1016/9Mậu TuấtHắc đạo
Chủ nhật 29/1017/9Kỷ HợiHoàng đạo
THai 30/1018/9Canh TýHắc đạo
TBa 31/1019/9Tân SửuHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1939 có những ngày hoàng đạo nào?

1/10, 3/10, 6/10, 8/10, 9/10, 12/10, 14/10, 15/10, 17/10, 20/10, 22/10, 23/10, 26/10, 27/10, 29/10.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 10/1939 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 9 âm: 13/10/1939; Rằm tháng 9 âm: 27/10/1939.