Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 10/1930

Từ ngày 10/8 đến 10/9 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/1010/8Giáp ThânHắc đạo
TNăm 2/1011/8Ất DậuHoàng đạo
TSáu 3/1012/8Bính TuấtHắc đạo
TBảy 4/1013/8Đinh HợiHắc đạo
Chủ nhật 5/1014/8Mậu TýHoàng đạo
THai 6/1015/8Kỷ SửuHắc đạoTết Trung thu
TBa 7/1016/8Canh DầnHoàng đạo
TTư 8/1017/8Tân MãoHoàng đạo
TNăm 9/1018/8Nhâm ThìnHắc đạo
TSáu 10/1019/8Quý TỵHắc đạo
TBảy 11/1020/8Giáp NgọHoàng đạo
Chủ nhật 12/1021/8Ất MùiHoàng đạo
THai 13/1022/8Bính ThânHắc đạo
TBa 14/1023/8Đinh DậuHoàng đạo
TTư 15/1024/8Mậu TuấtHắc đạo
TNăm 16/1025/8Kỷ HợiHắc đạo
TSáu 17/1026/8Canh TýHoàng đạo
TBảy 18/1027/8Tân SửuHắc đạo
Chủ nhật 19/1028/8Nhâm DầnHoàng đạo
THai 20/1029/8Quý MãoHoàng đạoPhụ nữ Việt Nam
TBa 21/1030/8Giáp ThìnHắc đạo
TTư 22/101/9Ất TỵHoàng đạoMùng 1 tháng 9
TNăm 23/102/9Bính NgọHắc đạo
TSáu 24/103/9Đinh MùiHắc đạo
TBảy 25/104/9Mậu ThânHoàng đạo
Chủ nhật 26/105/9Kỷ DậuHoàng đạo
THai 27/106/9Canh TuấtHắc đạo
TBa 28/107/9Tân HợiHoàng đạo
TTư 29/108/9Nhâm TýHắc đạo
TNăm 30/109/9Quý SửuHắc đạoTết Trùng cửu
TSáu 31/1010/9Giáp DầnHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1930 có những ngày hoàng đạo nào?

2/10, 5/10, 7/10, 8/10, 11/10, 12/10, 14/10, 17/10, 19/10, 20/10, 22/10, 25/10, 26/10, 28/10, 31/10.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 10/1930 là ngày nào?

Rằm tháng 8 âm: 6/10/1930; Mùng 1 tháng 9 âm: 22/10/1930.