Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/2088

Từ ngày 8/12 đến 8/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/18/12Canh TýHắc đạoTết Dương lịch
TSáu 2/19/12Tân SửuHắc đạo
TBảy 3/110/12Nhâm DầnHoàng đạo
Chủ nhật 4/111/12Quý MãoHoàng đạo
THai 5/112/12Giáp ThìnHắc đạo
TBa 6/113/12Ất TỵHoàng đạo
TTư 7/114/12Bính NgọHắc đạo
TNăm 8/115/12Đinh MùiHắc đạoRằm tháng 12
TSáu 9/116/12Mậu ThânHoàng đạo
TBảy 10/117/12Kỷ DậuHắc đạo
Chủ nhật 11/118/12Canh TuấtHoàng đạo
THai 12/119/12Tân HợiHoàng đạo
TBa 13/120/12Nhâm TýHắc đạo
TTư 14/121/12Quý SửuHắc đạo
TNăm 15/122/12Giáp DầnHoàng đạo
TSáu 16/123/12Ất MãoHoàng đạoÔng Công ông Táo
TBảy 17/124/12Bính ThìnHắc đạo
Chủ nhật 18/125/12Đinh TỵHoàng đạo
THai 19/126/12Mậu NgọHắc đạo
TBa 20/127/12Kỷ MùiHắc đạo
TTư 21/128/12Canh ThânHoàng đạo
TNăm 22/129/12Tân DậuHắc đạo
TSáu 23/130/12Nhâm TuấtHoàng đạoGiao thừa (Trừ tịch)
TBảy 24/11/1Quý HợiHắc đạoTết Nguyên Đán
Chủ nhật 25/12/1Giáp TýHoàng đạoMùng 2 Tết
THai 26/13/1Ất SửuHoàng đạoMùng 3 Tết
TBa 27/14/1Bính DầnHắc đạo
TTư 28/15/1Đinh MãoHắc đạo
TNăm 29/16/1Mậu ThìnHoàng đạo
TSáu 30/17/1Kỷ TỵHoàng đạo
TBảy 31/18/1Canh NgọHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2088 có những ngày hoàng đạo nào?

3/1, 4/1, 6/1, 9/1, 11/1, 12/1, 15/1, 16/1, 18/1, 21/1, 23/1, 25/1, 26/1, 29/1, 30/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/2088 là ngày nào?

Rằm tháng 12 âm: 8/1/2088; Mùng 1 tháng 1 âm: 24/1/2088.