Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/2083

Từ ngày 14/11 đến 14/12 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/114/11Giáp TuấtHắc đạoTết Dương lịch
TBảy 2/115/11Ất HợiHắc đạoRằm tháng 11
Chủ nhật 3/116/11Bính TýHoàng đạo
THai 4/117/11Đinh SửuHoàng đạo
TBa 5/118/11Mậu DầnHắc đạo
TTư 6/119/11Kỷ MãoHoàng đạo
TNăm 7/120/11Canh ThìnHắc đạo
TSáu 8/121/11Tân TỵHắc đạo
TBảy 9/122/11Nhâm NgọHoàng đạo
Chủ nhật 10/123/11Quý MùiHắc đạo
THai 11/124/11Giáp ThânHoàng đạo
TBa 12/125/11Ất DậuHoàng đạo
TTư 13/126/11Bính TuấtHắc đạo
TNăm 14/127/11Đinh HợiHắc đạo
TSáu 15/128/11Mậu TýHoàng đạo
TBảy 16/129/11Kỷ SửuHoàng đạo
Chủ nhật 17/130/11Canh DầnHắc đạo
THai 18/11/12Tân MãoHoàng đạoMùng 1 tháng 12
TBa 19/12/12Nhâm ThìnHắc đạo
TTư 20/13/12Quý TỵHoàng đạo
TNăm 21/14/12Giáp NgọHắc đạo
TSáu 22/15/12Ất MùiHắc đạo
TBảy 23/16/12Bính ThânHoàng đạo
Chủ nhật 24/17/12Đinh DậuHắc đạo
THai 25/18/12Mậu TuấtHoàng đạo
TBa 26/19/12Kỷ HợiHoàng đạo
TTư 27/110/12Canh TýHắc đạo
TNăm 28/111/12Tân SửuHắc đạo
TSáu 29/112/12Nhâm DầnHoàng đạo
TBảy 30/113/12Quý MãoHoàng đạo
Chủ nhật 31/114/12Giáp ThìnHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2083 có những ngày hoàng đạo nào?

3/1, 4/1, 6/1, 9/1, 11/1, 12/1, 15/1, 16/1, 18/1, 20/1, 23/1, 25/1, 26/1, 29/1, 30/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/2083 là ngày nào?

Rằm tháng 11 âm: 2/1/2083; Mùng 1 tháng 12 âm: 18/1/2083.