Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/2080

Từ ngày 10/12 đến 10/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/110/12Mậu NgọHắc đạoTết Dương lịch
TBa 2/111/12Kỷ MùiHắc đạo
TTư 3/112/12Canh ThânHoàng đạo
TNăm 4/113/12Tân DậuHắc đạo
TSáu 5/114/12Nhâm TuấtHoàng đạo
TBảy 6/115/12Quý HợiHoàng đạoRằm tháng 12
Chủ nhật 7/116/12Giáp TýHắc đạo
THai 8/117/12Ất SửuHắc đạo
TBa 9/118/12Bính DầnHoàng đạo
TTư 10/119/12Đinh MãoHoàng đạo
TNăm 11/120/12Mậu ThìnHắc đạo
TSáu 12/121/12Kỷ TỵHoàng đạo
TBảy 13/122/12Canh NgọHắc đạo
Chủ nhật 14/123/12Tân MùiHắc đạoÔng Công ông Táo
THai 15/124/12Nhâm ThânHoàng đạo
TBa 16/125/12Quý DậuHắc đạo
TTư 17/126/12Giáp TuấtHoàng đạo
TNăm 18/127/12Ất HợiHoàng đạo
TSáu 19/128/12Bính TýHắc đạo
TBảy 20/129/12Đinh SửuHắc đạo
Chủ nhật 21/130/12Mậu DầnHoàng đạoGiao thừa (Trừ tịch)
THai 22/11/1Kỷ MãoHắc đạoTết Nguyên Đán
TBa 23/12/1Canh ThìnHoàng đạoMùng 2 Tết
TTư 24/13/1Tân TỵHoàng đạoMùng 3 Tết
TNăm 25/14/1Nhâm NgọHắc đạo
TSáu 26/15/1Quý MùiHoàng đạo
TBảy 27/16/1Giáp ThânHắc đạo
Chủ nhật 28/17/1Ất DậuHắc đạo
THai 29/18/1Bính TuấtHoàng đạo
TBa 30/19/1Đinh HợiHắc đạo
TTư 31/110/1Mậu TýHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2080 có những ngày hoàng đạo nào?

3/1, 5/1, 6/1, 9/1, 10/1, 12/1, 15/1, 17/1, 18/1, 21/1, 23/1, 24/1, 26/1, 29/1, 31/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/2080 là ngày nào?

Rằm tháng 12 âm: 6/1/2080; Mùng 1 tháng 1 âm: 22/1/2080.