Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/2078

Từ ngày 18/11 đến 18/12 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/118/11Mậu ThânHoàng đạoTết Dương lịch
Chủ nhật 2/119/11Kỷ DậuHoàng đạo
THai 3/120/11Canh TuấtHắc đạo
TBa 4/121/11Tân HợiHắc đạo
TTư 5/122/11Nhâm TýHoàng đạo
TNăm 6/123/11Quý SửuHoàng đạo
TSáu 7/124/11Giáp DầnHắc đạo
TBảy 8/125/11Ất MãoHoàng đạo
Chủ nhật 9/126/11Bính ThìnHắc đạo
THai 10/127/11Đinh TỵHắc đạo
TBa 11/128/11Mậu NgọHoàng đạo
TTư 12/129/11Kỷ MùiHắc đạo
TNăm 13/130/11Canh ThânHoàng đạo
TSáu 14/11/12Tân DậuHắc đạoMùng 1 tháng 12
TBảy 15/12/12Nhâm TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 16/13/12Quý HợiHoàng đạo
THai 17/14/12Giáp TýHắc đạo
TBa 18/15/12Ất SửuHắc đạo
TTư 19/16/12Bính DầnHoàng đạo
TNăm 20/17/12Đinh MãoHoàng đạo
TSáu 21/18/12Mậu ThìnHắc đạo
TBảy 22/19/12Kỷ TỵHoàng đạo
Chủ nhật 23/110/12Canh NgọHắc đạo
THai 24/111/12Tân MùiHắc đạo
TBa 25/112/12Nhâm ThânHoàng đạo
TTư 26/113/12Quý DậuHắc đạo
TNăm 27/114/12Giáp TuấtHoàng đạo
TSáu 28/115/12Ất HợiHoàng đạoRằm tháng 12
TBảy 29/116/12Bính TýHắc đạo
Chủ nhật 30/117/12Đinh SửuHắc đạo
THai 31/118/12Mậu DầnHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2078 có những ngày hoàng đạo nào?

1/1, 2/1, 5/1, 6/1, 8/1, 11/1, 13/1, 15/1, 16/1, 19/1, 20/1, 22/1, 25/1, 27/1, 28/1, 31/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/2078 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 12 âm: 14/1/2078; Rằm tháng 12 âm: 28/1/2078.