Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/2076

Từ ngày 25/11 đến 26/12 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/125/11Đinh DậuHoàng đạoTết Dương lịch
TNăm 2/126/11Mậu TuấtHắc đạo
TSáu 3/127/11Kỷ HợiHắc đạo
TBảy 4/128/11Canh TýHoàng đạo
Chủ nhật 5/129/11Tân SửuHoàng đạo
THai 6/11/12Nhâm DầnHoàng đạoMùng 1 tháng 12
TBa 7/12/12Quý MãoHoàng đạo
TTư 8/13/12Giáp ThìnHắc đạo
TNăm 9/14/12Ất TỵHoàng đạo
TSáu 10/15/12Bính NgọHắc đạo
TBảy 11/16/12Đinh MùiHắc đạo
Chủ nhật 12/17/12Mậu ThânHoàng đạo
THai 13/18/12Kỷ DậuHắc đạo
TBa 14/19/12Canh TuấtHoàng đạo
TTư 15/110/12Tân HợiHoàng đạo
TNăm 16/111/12Nhâm TýHắc đạo
TSáu 17/112/12Quý SửuHắc đạo
TBảy 18/113/12Giáp DầnHoàng đạo
Chủ nhật 19/114/12Ất MãoHoàng đạo
THai 20/115/12Bính ThìnHắc đạoRằm tháng 12
TBa 21/116/12Đinh TỵHoàng đạo
TTư 22/117/12Mậu NgọHắc đạo
TNăm 23/118/12Kỷ MùiHắc đạo
TSáu 24/119/12Canh ThânHoàng đạo
TBảy 25/120/12Tân DậuHắc đạo
Chủ nhật 26/121/12Nhâm TuấtHoàng đạo
THai 27/122/12Quý HợiHoàng đạo
TBa 28/123/12Giáp TýHắc đạoÔng Công ông Táo
TTư 29/124/12Ất SửuHắc đạo
TNăm 30/125/12Bính DầnHoàng đạo
TSáu 31/126/12Đinh MãoHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2076 có những ngày hoàng đạo nào?

1/1, 4/1, 5/1, 6/1, 7/1, 9/1, 12/1, 14/1, 15/1, 18/1, 19/1, 21/1, 24/1, 26/1, 27/1, 30/1, 31/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/2076 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 12 âm: 6/1/2076; Rằm tháng 12 âm: 20/1/2076.