Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/2059

Từ ngày 18/11 đến 18/12 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/118/11Mậu ThìnHắc đạoTết Dương lịch
TNăm 2/119/11Kỷ TỵHắc đạo
TSáu 3/120/11Canh NgọHoàng đạo
TBảy 4/121/11Tân MùiHắc đạo
Chủ nhật 5/122/11Nhâm ThânHoàng đạo
THai 6/123/11Quý DậuHoàng đạo
TBa 7/124/11Giáp TuấtHắc đạo
TTư 8/125/11Ất HợiHắc đạo
TNăm 9/126/11Bính TýHoàng đạo
TSáu 10/127/11Đinh SửuHoàng đạo
TBảy 11/128/11Mậu DầnHắc đạo
Chủ nhật 12/129/11Kỷ MãoHoàng đạo
THai 13/130/11Canh ThìnHắc đạo
TBa 14/11/12Tân TỵHoàng đạoMùng 1 tháng 12
TTư 15/12/12Nhâm NgọHắc đạo
TNăm 16/13/12Quý MùiHắc đạo
TSáu 17/14/12Giáp ThânHoàng đạo
TBảy 18/15/12Ất DậuHắc đạo
Chủ nhật 19/16/12Bính TuấtHoàng đạo
THai 20/17/12Đinh HợiHoàng đạo
TBa 21/18/12Mậu TýHắc đạo
TTư 22/19/12Kỷ SửuHắc đạo
TNăm 23/110/12Canh DầnHoàng đạo
TSáu 24/111/12Tân MãoHoàng đạo
TBảy 25/112/12Nhâm ThìnHắc đạo
Chủ nhật 26/113/12Quý TỵHoàng đạo
THai 27/114/12Giáp NgọHắc đạo
TBa 28/115/12Ất MùiHắc đạoRằm tháng 12
TTư 29/116/12Bính ThânHoàng đạo
TNăm 30/117/12Đinh DậuHắc đạo
TSáu 31/118/12Mậu TuấtHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2059 có những ngày hoàng đạo nào?

3/1, 5/1, 6/1, 9/1, 10/1, 12/1, 14/1, 17/1, 19/1, 20/1, 23/1, 24/1, 26/1, 29/1, 31/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/2059 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 12 âm: 14/1/2059; Rằm tháng 12 âm: 28/1/2059.