Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/2026

Từ ngày 13/11 đến 13/12 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/113/11Ất HợiHắc đạoTết Dương lịch
TSáu 2/114/11Bính TýHoàng đạo
TBảy 3/115/11Đinh SửuHoàng đạoRằm tháng 11
Chủ nhật 4/116/11Mậu DầnHắc đạo
THai 5/117/11Kỷ MãoHoàng đạo
TBa 6/118/11Canh ThìnHắc đạo
TTư 7/119/11Tân TỵHắc đạo
TNăm 8/120/11Nhâm NgọHoàng đạo
TSáu 9/121/11Quý MùiHắc đạo
TBảy 10/122/11Giáp ThânHoàng đạo
Chủ nhật 11/123/11Ất DậuHoàng đạo
THai 12/124/11Bính TuấtHắc đạo
TBa 13/125/11Đinh HợiHắc đạo
TTư 14/126/11Mậu TýHoàng đạo
TNăm 15/127/11Kỷ SửuHoàng đạo
TSáu 16/128/11Canh DầnHắc đạo
TBảy 17/129/11Tân MãoHoàng đạo
Chủ nhật 18/130/11Nhâm ThìnHắc đạo
THai 19/11/12Quý TỵHoàng đạoMùng 1 tháng 12
TBa 20/12/12Giáp NgọHắc đạo
TTư 21/13/12Ất MùiHắc đạo
TNăm 22/14/12Bính ThânHoàng đạo
TSáu 23/15/12Đinh DậuHắc đạo
TBảy 24/16/12Mậu TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 25/17/12Kỷ HợiHoàng đạo
THai 26/18/12Canh TýHắc đạo
TBa 27/19/12Tân SửuHắc đạo
TTư 28/110/12Nhâm DầnHoàng đạo
TNăm 29/111/12Quý MãoHoàng đạo
TSáu 30/112/12Giáp ThìnHắc đạo
TBảy 31/113/12Ất TỵHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2026 có những ngày hoàng đạo nào?

2/1, 3/1, 5/1, 8/1, 10/1, 11/1, 14/1, 15/1, 17/1, 19/1, 22/1, 24/1, 25/1, 28/1, 29/1, 31/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/2026 là ngày nào?

Rằm tháng 11 âm: 3/1/2026; Mùng 1 tháng 12 âm: 19/1/2026.