Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/2015

Từ ngày 11/11 đến 12/12 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/111/11Đinh SửuHoàng đạoTết Dương lịch
TSáu 2/112/11Mậu DầnHắc đạo
TBảy 3/113/11Kỷ MãoHoàng đạo
Chủ nhật 4/114/11Canh ThìnHắc đạo
THai 5/115/11Tân TỵHắc đạoRằm tháng 11
TBa 6/116/11Nhâm NgọHoàng đạo
TTư 7/117/11Quý MùiHắc đạo
TNăm 8/118/11Giáp ThânHoàng đạo
TSáu 9/119/11Ất DậuHoàng đạo
TBảy 10/120/11Bính TuấtHắc đạo
Chủ nhật 11/121/11Đinh HợiHắc đạo
THai 12/122/11Mậu TýHoàng đạo
TBa 13/123/11Kỷ SửuHoàng đạo
TTư 14/124/11Canh DầnHắc đạo
TNăm 15/125/11Tân MãoHoàng đạo
TSáu 16/126/11Nhâm ThìnHắc đạo
TBảy 17/127/11Quý TỵHắc đạo
Chủ nhật 18/128/11Giáp NgọHoàng đạo
THai 19/129/11Ất MùiHắc đạo
TBa 20/11/12Bính ThânHoàng đạoMùng 1 tháng 12
TTư 21/12/12Đinh DậuHắc đạo
TNăm 22/13/12Mậu TuấtHoàng đạo
TSáu 23/14/12Kỷ HợiHoàng đạo
TBảy 24/15/12Canh TýHắc đạo
Chủ nhật 25/16/12Tân SửuHắc đạo
THai 26/17/12Nhâm DầnHoàng đạo
TBa 27/18/12Quý MãoHoàng đạo
TTư 28/19/12Giáp ThìnHắc đạo
TNăm 29/110/12Ất TỵHoàng đạo
TSáu 30/111/12Bính NgọHắc đạo
TBảy 31/112/12Đinh MùiHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2015 có những ngày hoàng đạo nào?

1/1, 3/1, 6/1, 8/1, 9/1, 12/1, 13/1, 15/1, 18/1, 20/1, 22/1, 23/1, 26/1, 27/1, 29/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/2015 là ngày nào?

Rằm tháng 11 âm: 5/1/2015; Mùng 1 tháng 12 âm: 20/1/2015.