Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/2003

Từ ngày 29/11 đến 29/12 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/129/11Giáp TuấtHắc đạoTết Dương lịch
TNăm 2/130/11Ất HợiHắc đạo
TSáu 3/11/12Bính TýHắc đạoMùng 1 tháng 12
TBảy 4/12/12Đinh SửuHắc đạo
Chủ nhật 5/13/12Mậu DầnHoàng đạo
THai 6/14/12Kỷ MãoHoàng đạo
TBa 7/15/12Canh ThìnHắc đạo
TTư 8/16/12Tân TỵHoàng đạo
TNăm 9/17/12Nhâm NgọHắc đạo
TSáu 10/18/12Quý MùiHắc đạo
TBảy 11/19/12Giáp ThânHoàng đạo
Chủ nhật 12/110/12Ất DậuHắc đạo
THai 13/111/12Bính TuấtHoàng đạo
TBa 14/112/12Đinh HợiHoàng đạo
TTư 15/113/12Mậu TýHắc đạo
TNăm 16/114/12Kỷ SửuHắc đạo
TSáu 17/115/12Canh DầnHoàng đạoRằm tháng 12
TBảy 18/116/12Tân MãoHoàng đạo
Chủ nhật 19/117/12Nhâm ThìnHắc đạo
THai 20/118/12Quý TỵHoàng đạo
TBa 21/119/12Giáp NgọHắc đạo
TTư 22/120/12Ất MùiHắc đạo
TNăm 23/121/12Bính ThânHoàng đạo
TSáu 24/122/12Đinh DậuHắc đạo
TBảy 25/123/12Mậu TuấtHoàng đạoÔng Công ông Táo
Chủ nhật 26/124/12Kỷ HợiHoàng đạo
THai 27/125/12Canh TýHắc đạo
TBa 28/126/12Tân SửuHắc đạo
TTư 29/127/12Nhâm DầnHoàng đạo
TNăm 30/128/12Quý MãoHoàng đạo
TSáu 31/129/12Giáp ThìnHắc đạoGiao thừa (Trừ tịch)

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2003 có những ngày hoàng đạo nào?

5/1, 6/1, 8/1, 11/1, 13/1, 14/1, 17/1, 18/1, 20/1, 23/1, 25/1, 26/1, 29/1, 30/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/2003 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 12 âm: 3/1/2003; Rằm tháng 12 âm: 17/1/2003.