Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/2000

Từ ngày 25/11 đến 25/12 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/125/11Mậu NgọHoàng đạoTết Dương lịch
Chủ nhật 2/126/11Kỷ MùiHắc đạo
THai 3/127/11Canh ThânHoàng đạo
TBa 4/128/11Tân DậuHoàng đạo
TTư 5/129/11Nhâm TuấtHắc đạo
TNăm 6/130/11Quý HợiHắc đạo
TSáu 7/11/12Giáp TýHắc đạoMùng 1 tháng 12
TBảy 8/12/12Ất SửuHắc đạo
Chủ nhật 9/13/12Bính DầnHoàng đạo
THai 10/14/12Đinh MãoHoàng đạo
TBa 11/15/12Mậu ThìnHắc đạo
TTư 12/16/12Kỷ TỵHoàng đạo
TNăm 13/17/12Canh NgọHắc đạo
TSáu 14/18/12Tân MùiHắc đạo
TBảy 15/19/12Nhâm ThânHoàng đạo
Chủ nhật 16/110/12Quý DậuHắc đạo
THai 17/111/12Giáp TuấtHoàng đạo
TBa 18/112/12Ất HợiHoàng đạo
TTư 19/113/12Bính TýHắc đạo
TNăm 20/114/12Đinh SửuHắc đạo
TSáu 21/115/12Mậu DầnHoàng đạoRằm tháng 12
TBảy 22/116/12Kỷ MãoHoàng đạo
Chủ nhật 23/117/12Canh ThìnHắc đạo
THai 24/118/12Tân TỵHoàng đạo
TBa 25/119/12Nhâm NgọHắc đạo
TTư 26/120/12Quý MùiHắc đạo
TNăm 27/121/12Giáp ThânHoàng đạo
TSáu 28/122/12Ất DậuHắc đạo
TBảy 29/123/12Bính TuấtHoàng đạoÔng Công ông Táo
Chủ nhật 30/124/12Đinh HợiHoàng đạo
THai 31/125/12Mậu TýHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2000 có những ngày hoàng đạo nào?

1/1, 3/1, 4/1, 9/1, 10/1, 12/1, 15/1, 17/1, 18/1, 21/1, 22/1, 24/1, 27/1, 29/1, 30/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/2000 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 12 âm: 7/1/2000; Rằm tháng 12 âm: 21/1/2000.