Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/1988

Từ ngày 12/11 đến 13/12 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/112/11Ất MãoHoàng đạoTết Dương lịch
TBảy 2/113/11Bính ThìnHắc đạo
Chủ nhật 3/114/11Đinh TỵHắc đạo
THai 4/115/11Mậu NgọHoàng đạoRằm tháng 11
TBa 5/116/11Kỷ MùiHắc đạo
TTư 6/117/11Canh ThânHoàng đạo
TNăm 7/118/11Tân DậuHoàng đạo
TSáu 8/119/11Nhâm TuấtHắc đạo
TBảy 9/120/11Quý HợiHắc đạo
Chủ nhật 10/121/11Giáp TýHoàng đạo
THai 11/122/11Ất SửuHoàng đạo
TBa 12/123/11Bính DầnHắc đạo
TTư 13/124/11Đinh MãoHoàng đạo
TNăm 14/125/11Mậu ThìnHắc đạo
TSáu 15/126/11Kỷ TỵHắc đạo
TBảy 16/127/11Canh NgọHoàng đạo
Chủ nhật 17/128/11Tân MùiHắc đạo
THai 18/129/11Nhâm ThânHoàng đạo
TBa 19/11/12Quý DậuHắc đạoMùng 1 tháng 12
TTư 20/12/12Giáp TuấtHoàng đạo
TNăm 21/13/12Ất HợiHoàng đạo
TSáu 22/14/12Bính TýHắc đạo
TBảy 23/15/12Đinh SửuHắc đạo
Chủ nhật 24/16/12Mậu DầnHoàng đạo
THai 25/17/12Kỷ MãoHoàng đạo
TBa 26/18/12Canh ThìnHắc đạo
TTư 27/19/12Tân TỵHoàng đạo
TNăm 28/110/12Nhâm NgọHắc đạo
TSáu 29/111/12Quý MùiHắc đạo
TBảy 30/112/12Giáp ThânHoàng đạo
Chủ nhật 31/113/12Ất DậuHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1988 có những ngày hoàng đạo nào?

1/1, 4/1, 6/1, 7/1, 10/1, 11/1, 13/1, 16/1, 18/1, 20/1, 21/1, 24/1, 25/1, 27/1, 30/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/1988 là ngày nào?

Rằm tháng 11 âm: 4/1/1988; Mùng 1 tháng 12 âm: 19/1/1988.