Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/1974

Từ ngày 9/12 đến 9/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/19/12Nhâm DầnHoàng đạoTết Dương lịch
TTư 2/110/12Quý MãoHoàng đạo
TNăm 3/111/12Giáp ThìnHắc đạo
TSáu 4/112/12Ất TỵHoàng đạo
TBảy 5/113/12Bính NgọHắc đạo
Chủ nhật 6/114/12Đinh MùiHắc đạo
THai 7/115/12Mậu ThânHoàng đạoRằm tháng 12
TBa 8/116/12Kỷ DậuHắc đạo
TTư 9/117/12Canh TuấtHoàng đạo
TNăm 10/118/12Tân HợiHoàng đạo
TSáu 11/119/12Nhâm TýHắc đạo
TBảy 12/120/12Quý SửuHắc đạo
Chủ nhật 13/121/12Giáp DầnHoàng đạo
THai 14/122/12Ất MãoHoàng đạo
TBa 15/123/12Bính ThìnHắc đạoÔng Công ông Táo
TTư 16/124/12Đinh TỵHoàng đạo
TNăm 17/125/12Mậu NgọHắc đạo
TSáu 18/126/12Kỷ MùiHắc đạo
TBảy 19/127/12Canh ThânHoàng đạo
Chủ nhật 20/128/12Tân DậuHắc đạo
THai 21/129/12Nhâm TuấtHoàng đạo
TBa 22/130/12Quý HợiHoàng đạoGiao thừa (Trừ tịch)
TTư 23/11/1Giáp TýHoàng đạoTết Nguyên Đán
TNăm 24/12/1Ất SửuHoàng đạoMùng 2 Tết
TSáu 25/13/1Bính DầnHắc đạoMùng 3 Tết
TBảy 26/14/1Đinh MãoHắc đạo
Chủ nhật 27/15/1Mậu ThìnHoàng đạo
THai 28/16/1Kỷ TỵHoàng đạo
TBa 29/17/1Canh NgọHắc đạo
TTư 30/18/1Tân MùiHoàng đạo
TNăm 31/19/1Nhâm ThânHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1974 có những ngày hoàng đạo nào?

1/1, 2/1, 4/1, 7/1, 9/1, 10/1, 13/1, 14/1, 16/1, 19/1, 21/1, 22/1, 23/1, 24/1, 27/1, 28/1, 30/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/1974 là ngày nào?

Rằm tháng 12 âm: 7/1/1974; Mùng 1 tháng 1 âm: 23/1/1974.