Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/1958

Từ ngày 12/11 đến 12/12 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/112/11Mậu DầnHắc đạoTết Dương lịch
TNăm 2/113/11Kỷ MãoHoàng đạo
TSáu 3/114/11Canh ThìnHắc đạo
TBảy 4/115/11Tân TỵHắc đạoRằm tháng 11
Chủ nhật 5/116/11Nhâm NgọHoàng đạo
THai 6/117/11Quý MùiHắc đạo
TBa 7/118/11Giáp ThânHoàng đạo
TTư 8/119/11Ất DậuHoàng đạo
TNăm 9/120/11Bính TuấtHắc đạo
TSáu 10/121/11Đinh HợiHắc đạo
TBảy 11/122/11Mậu TýHoàng đạo
Chủ nhật 12/123/11Kỷ SửuHoàng đạo
THai 13/124/11Canh DầnHắc đạo
TBa 14/125/11Tân MãoHoàng đạo
TTư 15/126/11Nhâm ThìnHắc đạo
TNăm 16/127/11Quý TỵHắc đạo
TSáu 17/128/11Giáp NgọHoàng đạo
TBảy 18/129/11Ất MùiHắc đạo
Chủ nhật 19/130/11Bính ThânHoàng đạo
THai 20/11/12Đinh DậuHắc đạoMùng 1 tháng 12
TBa 21/12/12Mậu TuấtHoàng đạo
TTư 22/13/12Kỷ HợiHoàng đạo
TNăm 23/14/12Canh TýHắc đạo
TSáu 24/15/12Tân SửuHắc đạo
TBảy 25/16/12Nhâm DầnHoàng đạo
Chủ nhật 26/17/12Quý MãoHoàng đạo
THai 27/18/12Giáp ThìnHắc đạo
TBa 28/19/12Ất TỵHoàng đạo
TTư 29/110/12Bính NgọHắc đạo
TNăm 30/111/12Đinh MùiHắc đạo
TSáu 31/112/12Mậu ThânHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1958 có những ngày hoàng đạo nào?

2/1, 5/1, 7/1, 8/1, 11/1, 12/1, 14/1, 17/1, 19/1, 21/1, 22/1, 25/1, 26/1, 28/1, 31/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/1958 là ngày nào?

Rằm tháng 11 âm: 4/1/1958; Mùng 1 tháng 12 âm: 20/1/1958.