Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/1941

Từ ngày 4/12 đến 5/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/14/12Kỷ DậuHắc đạoTết Dương lịch
TNăm 2/15/12Canh TuấtHoàng đạo
TSáu 3/16/12Tân HợiHoàng đạo
TBảy 4/17/12Nhâm TýHắc đạo
Chủ nhật 5/18/12Quý SửuHắc đạo
THai 6/19/12Giáp DầnHoàng đạo
TBa 7/110/12Ất MãoHoàng đạo
TTư 8/111/12Bính ThìnHắc đạo
TNăm 9/112/12Đinh TỵHoàng đạo
TSáu 10/113/12Mậu NgọHắc đạo
TBảy 11/114/12Kỷ MùiHắc đạo
Chủ nhật 12/115/12Canh ThânHoàng đạoRằm tháng 12
THai 13/116/12Tân DậuHắc đạo
TBa 14/117/12Nhâm TuấtHoàng đạo
TTư 15/118/12Quý HợiHoàng đạo
TNăm 16/119/12Giáp TýHắc đạo
TSáu 17/120/12Ất SửuHắc đạo
TBảy 18/121/12Bính DầnHoàng đạo
Chủ nhật 19/122/12Đinh MãoHoàng đạo
THai 20/123/12Mậu ThìnHắc đạoÔng Công ông Táo
TBa 21/124/12Kỷ TỵHoàng đạo
TTư 22/125/12Canh NgọHắc đạo
TNăm 23/126/12Tân MùiHắc đạo
TSáu 24/127/12Nhâm ThânHoàng đạo
TBảy 25/128/12Quý DậuHắc đạo
Chủ nhật 26/129/12Giáp TuấtHoàng đạoGiao thừa (Trừ tịch)
THai 27/11/1Ất HợiHắc đạoTết Nguyên Đán
TBa 28/12/1Bính TýHoàng đạoMùng 2 Tết
TTư 29/13/1Đinh SửuHoàng đạoMùng 3 Tết
TNăm 30/14/1Mậu DầnHắc đạo
TSáu 31/15/1Kỷ MãoHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1941 có những ngày hoàng đạo nào?

2/1, 3/1, 6/1, 7/1, 9/1, 12/1, 14/1, 15/1, 18/1, 19/1, 21/1, 24/1, 26/1, 28/1, 29/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/1941 là ngày nào?

Rằm tháng 12 âm: 12/1/1941; Mùng 1 tháng 1 âm: 27/1/1941.