Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/1936

Từ ngày 7/12 đến 8/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/17/12Nhâm NgọHắc đạoTết Dương lịch
TNăm 2/18/12Quý MùiHắc đạo
TSáu 3/19/12Giáp ThânHoàng đạo
TBảy 4/110/12Ất DậuHắc đạo
Chủ nhật 5/111/12Bính TuấtHoàng đạo
THai 6/112/12Đinh HợiHoàng đạo
TBa 7/113/12Mậu TýHắc đạo
TTư 8/114/12Kỷ SửuHắc đạo
TNăm 9/115/12Canh DầnHoàng đạoRằm tháng 12
TSáu 10/116/12Tân MãoHoàng đạo
TBảy 11/117/12Nhâm ThìnHắc đạo
Chủ nhật 12/118/12Quý TỵHoàng đạo
THai 13/119/12Giáp NgọHắc đạo
TBa 14/120/12Ất MùiHắc đạo
TTư 15/121/12Bính ThânHoàng đạo
TNăm 16/122/12Đinh DậuHắc đạo
TSáu 17/123/12Mậu TuấtHoàng đạoÔng Công ông Táo
TBảy 18/124/12Kỷ HợiHoàng đạo
Chủ nhật 19/125/12Canh TýHắc đạo
THai 20/126/12Tân SửuHắc đạo
TBa 21/127/12Nhâm DầnHoàng đạo
TTư 22/128/12Quý MãoHoàng đạo
TNăm 23/129/12Giáp ThìnHắc đạoGiao thừa (Trừ tịch)
TSáu 24/11/1Ất TỵHoàng đạoTết Nguyên Đán
TBảy 25/12/1Bính NgọHắc đạoMùng 2 Tết
Chủ nhật 26/13/1Đinh MùiHoàng đạoMùng 3 Tết
THai 27/14/1Mậu ThânHắc đạo
TBa 28/15/1Kỷ DậuHắc đạo
TTư 29/16/1Canh TuấtHoàng đạo
TNăm 30/17/1Tân HợiHắc đạo
TSáu 31/18/1Nhâm TýHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1936 có những ngày hoàng đạo nào?

3/1, 5/1, 6/1, 9/1, 10/1, 12/1, 15/1, 17/1, 18/1, 21/1, 22/1, 24/1, 26/1, 29/1, 31/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/1936 là ngày nào?

Rằm tháng 12 âm: 9/1/1936; Mùng 1 tháng 1 âm: 24/1/1936.