Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/1935

Từ ngày 26/11 đến 27/12 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/126/11Đinh SửuHoàng đạoTết Dương lịch
TTư 2/127/11Mậu DầnHắc đạo
TNăm 3/128/11Kỷ MãoHoàng đạo
TSáu 4/129/11Canh ThìnHắc đạo
TBảy 5/11/12Tân TỵHoàng đạoMùng 1 tháng 12
Chủ nhật 6/12/12Nhâm NgọHắc đạo
THai 7/13/12Quý MùiHắc đạo
TBa 8/14/12Giáp ThânHoàng đạo
TTư 9/15/12Ất DậuHắc đạo
TNăm 10/16/12Bính TuấtHoàng đạo
TSáu 11/17/12Đinh HợiHoàng đạo
TBảy 12/18/12Mậu TýHắc đạo
Chủ nhật 13/19/12Kỷ SửuHắc đạo
THai 14/110/12Canh DầnHoàng đạo
TBa 15/111/12Tân MãoHoàng đạo
TTư 16/112/12Nhâm ThìnHắc đạo
TNăm 17/113/12Quý TỵHoàng đạo
TSáu 18/114/12Giáp NgọHắc đạo
TBảy 19/115/12Ất MùiHắc đạoRằm tháng 12
Chủ nhật 20/116/12Bính ThânHoàng đạo
THai 21/117/12Đinh DậuHắc đạo
TBa 22/118/12Mậu TuấtHoàng đạo
TTư 23/119/12Kỷ HợiHoàng đạo
TNăm 24/120/12Canh TýHắc đạo
TSáu 25/121/12Tân SửuHắc đạo
TBảy 26/122/12Nhâm DầnHoàng đạo
Chủ nhật 27/123/12Quý MãoHoàng đạoÔng Công ông Táo
THai 28/124/12Giáp ThìnHắc đạo
TBa 29/125/12Ất TỵHoàng đạo
TTư 30/126/12Bính NgọHắc đạo
TNăm 31/127/12Đinh MùiHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1935 có những ngày hoàng đạo nào?

1/1, 3/1, 5/1, 8/1, 10/1, 11/1, 14/1, 15/1, 17/1, 20/1, 22/1, 23/1, 26/1, 27/1, 29/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/1935 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 12 âm: 5/1/1935; Rằm tháng 12 âm: 19/1/1935.