Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/1928

Từ ngày 9/12 đến 9/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/19/12Canh TýHắc đạoTết Dương lịch
THai 2/110/12Tân SửuHắc đạo
TBa 3/111/12Nhâm DầnHoàng đạo
TTư 4/112/12Quý MãoHoàng đạo
TNăm 5/113/12Giáp ThìnHắc đạo
TSáu 6/114/12Ất TỵHoàng đạo
TBảy 7/115/12Bính NgọHắc đạoRằm tháng 12
Chủ nhật 8/116/12Đinh MùiHắc đạo
THai 9/117/12Mậu ThânHoàng đạo
TBa 10/118/12Kỷ DậuHắc đạo
TTư 11/119/12Canh TuấtHoàng đạo
TNăm 12/120/12Tân HợiHoàng đạo
TSáu 13/121/12Nhâm TýHắc đạo
TBảy 14/122/12Quý SửuHắc đạo
Chủ nhật 15/123/12Giáp DầnHoàng đạoÔng Công ông Táo
THai 16/124/12Ất MãoHoàng đạo
TBa 17/125/12Bính ThìnHắc đạo
TTư 18/126/12Đinh TỵHoàng đạo
TNăm 19/127/12Mậu NgọHắc đạo
TSáu 20/128/12Kỷ MùiHắc đạo
TBảy 21/129/12Canh ThânHoàng đạo
Chủ nhật 22/130/12Tân DậuHắc đạoGiao thừa (Trừ tịch)
THai 23/11/1Nhâm TuấtHoàng đạoTết Nguyên Đán
TBa 24/12/1Quý HợiHắc đạoMùng 2 Tết
TTư 25/13/1Giáp TýHoàng đạoMùng 3 Tết
TNăm 26/14/1Ất SửuHoàng đạo
TSáu 27/15/1Bính DầnHắc đạo
TBảy 28/16/1Đinh MãoHắc đạo
Chủ nhật 29/17/1Mậu ThìnHoàng đạo
THai 30/18/1Kỷ TỵHoàng đạo
TBa 31/19/1Canh NgọHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1928 có những ngày hoàng đạo nào?

3/1, 4/1, 6/1, 9/1, 11/1, 12/1, 15/1, 16/1, 18/1, 21/1, 23/1, 25/1, 26/1, 29/1, 30/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/1928 là ngày nào?

Rằm tháng 12 âm: 7/1/1928; Mùng 1 tháng 1 âm: 23/1/1928.