Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/1902

Từ ngày 22/11 đến 22/12 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/122/11Giáp ThânHoàng đạoTết Dương lịch
TNăm 2/123/11Ất DậuHoàng đạo
TSáu 3/124/11Bính TuấtHắc đạo
TBảy 4/125/11Đinh HợiHắc đạo
Chủ nhật 5/126/11Mậu TýHoàng đạo
THai 6/127/11Kỷ SửuHoàng đạo
TBa 7/128/11Canh DầnHắc đạo
TTư 8/129/11Tân MãoHoàng đạo
TNăm 9/130/11Nhâm ThìnHắc đạo
TSáu 10/11/12Quý TỵHoàng đạoMùng 1 tháng 12
TBảy 11/12/12Giáp NgọHắc đạo
Chủ nhật 12/13/12Ất MùiHắc đạo
THai 13/14/12Bính ThânHoàng đạo
TBa 14/15/12Đinh DậuHắc đạo
TTư 15/16/12Mậu TuấtHoàng đạo
TNăm 16/17/12Kỷ HợiHoàng đạo
TSáu 17/18/12Canh TýHắc đạo
TBảy 18/19/12Tân SửuHắc đạo
Chủ nhật 19/110/12Nhâm DầnHoàng đạo
THai 20/111/12Quý MãoHoàng đạo
TBa 21/112/12Giáp ThìnHắc đạo
TTư 22/113/12Ất TỵHoàng đạo
TNăm 23/114/12Bính NgọHắc đạo
TSáu 24/115/12Đinh MùiHắc đạoRằm tháng 12
TBảy 25/116/12Mậu ThânHoàng đạo
Chủ nhật 26/117/12Kỷ DậuHắc đạo
THai 27/118/12Canh TuấtHoàng đạo
TBa 28/119/12Tân HợiHoàng đạo
TTư 29/120/12Nhâm TýHắc đạo
TNăm 30/121/12Quý SửuHắc đạo
TSáu 31/122/12Giáp DầnHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1902 có những ngày hoàng đạo nào?

1/1, 2/1, 5/1, 6/1, 8/1, 10/1, 13/1, 15/1, 16/1, 19/1, 20/1, 22/1, 25/1, 27/1, 28/1, 31/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/1902 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 12 âm: 10/1/1902; Rằm tháng 12 âm: 24/1/1902.