Cưới năm 2093 tuổi nào đẹp?
Dân gian xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu: chia tuổi mụ cho 9, dư 1, 3, 6, 8 là phạm. Năm Quý Sửu 2093 có 14/24 năm sinh (2051–2074) không phạm.
| Cô dâu sinh năm | Tuổi mụ 2093 | Kim Lâu |
| 2074 Giáp Ngọ | 20 | Không phạm |
| 2073 Quý Tỵ | 21 | Kim Lâu Thê |
| 2072 Nhâm Thìn | 22 | Không phạm |
| 2071 Tân Mão | 23 | Không phạm |
| 2070 Canh Dần | 24 | Kim Lâu Tử |
| 2069 Kỷ Sửu | 25 | Không phạm |
| 2068 Mậu Tý | 26 | Kim Lâu Lục Súc |
| 2067 Đinh Hợi | 27 | Không phạm |
| 2066 Bính Tuất | 28 | Kim Lâu Thân |
| 2065 Ất Dậu | 29 | Không phạm |
| 2064 Giáp Thân | 30 | Kim Lâu Thê |
| 2063 Quý Mùi | 31 | Không phạm |
| 2062 Nhâm Ngọ | 32 | Không phạm |
| 2061 Tân Tỵ | 33 | Kim Lâu Tử |
| 2060 Canh Thìn | 34 | Không phạm |
| 2059 Kỷ Mão | 35 | Kim Lâu Lục Súc |
| 2058 Mậu Dần | 36 | Không phạm |
| 2057 Đinh Sửu | 37 | Kim Lâu Thân |
| 2056 Bính Tý | 38 | Không phạm |
| 2055 Ất Hợi | 39 | Kim Lâu Thê |
| 2054 Giáp Tuất | 40 | Không phạm |
| 2053 Quý Dậu | 41 | Không phạm |
| 2052 Nhâm Thân | 42 | Kim Lâu Tử |
| 2051 Tân Mùi | 43 | Không phạm |
Muốn xem hai người có hợp không? Xem tuổi vợ chồng. Chọn ngày cưới: Ngày tốt cưới hỏi 2093.
Câu hỏi thường gặp
Nữ tuổi nào lấy chồng năm 2093 đẹp?
Theo Kim Lâu (xét tuổi mụ cô dâu), các năm sinh không phạm: 2074, 2072, 2071, 2069, 2067, 2065, 2063, 2062, 2060, 2058, 2056, 2054, 2053, 2051.
Phạm Kim Lâu có cưới được không?
Được. Nhiều gia đình chọn ngày tốt, cưới sau Đông chí hoặc làm lễ xin dâu hai lần. Hạnh phúc nằm ở hai người, không phải ở con số.