Cưới năm 2083 tuổi nào đẹp?
Dân gian xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu: chia tuổi mụ cho 9, dư 1, 3, 6, 8 là phạm. Năm Quý Mão 2083 có 14/24 năm sinh (2041–2064) không phạm.
| Cô dâu sinh năm | Tuổi mụ 2083 | Kim Lâu |
| 2064 Giáp Thân | 20 | Không phạm |
| 2063 Quý Mùi | 21 | Kim Lâu Thê |
| 2062 Nhâm Ngọ | 22 | Không phạm |
| 2061 Tân Tỵ | 23 | Không phạm |
| 2060 Canh Thìn | 24 | Kim Lâu Tử |
| 2059 Kỷ Mão | 25 | Không phạm |
| 2058 Mậu Dần | 26 | Kim Lâu Lục Súc |
| 2057 Đinh Sửu | 27 | Không phạm |
| 2056 Bính Tý | 28 | Kim Lâu Thân |
| 2055 Ất Hợi | 29 | Không phạm |
| 2054 Giáp Tuất | 30 | Kim Lâu Thê |
| 2053 Quý Dậu | 31 | Không phạm |
| 2052 Nhâm Thân | 32 | Không phạm |
| 2051 Tân Mùi | 33 | Kim Lâu Tử |
| 2050 Canh Ngọ | 34 | Không phạm |
| 2049 Kỷ Tỵ | 35 | Kim Lâu Lục Súc |
| 2048 Mậu Thìn | 36 | Không phạm |
| 2047 Đinh Mão | 37 | Kim Lâu Thân |
| 2046 Bính Dần | 38 | Không phạm |
| 2045 Ất Sửu | 39 | Kim Lâu Thê |
| 2044 Giáp Tý | 40 | Không phạm |
| 2043 Quý Hợi | 41 | Không phạm |
| 2042 Nhâm Tuất | 42 | Kim Lâu Tử |
| 2041 Tân Dậu | 43 | Không phạm |
Muốn xem hai người có hợp không? Xem tuổi vợ chồng. Chọn ngày cưới: Ngày tốt cưới hỏi 2083.
Câu hỏi thường gặp
Nữ tuổi nào lấy chồng năm 2083 đẹp?
Theo Kim Lâu (xét tuổi mụ cô dâu), các năm sinh không phạm: 2064, 2062, 2061, 2059, 2057, 2055, 2053, 2052, 2050, 2048, 2046, 2044, 2043, 2041.
Phạm Kim Lâu có cưới được không?
Được. Nhiều gia đình chọn ngày tốt, cưới sau Đông chí hoặc làm lễ xin dâu hai lần. Hạnh phúc nằm ở hai người, không phải ở con số.