Cưới năm 2078 tuổi nào đẹp?
Dân gian xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu: chia tuổi mụ cho 9, dư 1, 3, 6, 8 là phạm. Năm Mậu Tuất 2078 có 14/24 năm sinh (2036–2059) không phạm.
| Cô dâu sinh năm | Tuổi mụ 2078 | Kim Lâu |
| 2059 Kỷ Mão | 20 | Không phạm |
| 2058 Mậu Dần | 21 | Kim Lâu Thê |
| 2057 Đinh Sửu | 22 | Không phạm |
| 2056 Bính Tý | 23 | Không phạm |
| 2055 Ất Hợi | 24 | Kim Lâu Tử |
| 2054 Giáp Tuất | 25 | Không phạm |
| 2053 Quý Dậu | 26 | Kim Lâu Lục Súc |
| 2052 Nhâm Thân | 27 | Không phạm |
| 2051 Tân Mùi | 28 | Kim Lâu Thân |
| 2050 Canh Ngọ | 29 | Không phạm |
| 2049 Kỷ Tỵ | 30 | Kim Lâu Thê |
| 2048 Mậu Thìn | 31 | Không phạm |
| 2047 Đinh Mão | 32 | Không phạm |
| 2046 Bính Dần | 33 | Kim Lâu Tử |
| 2045 Ất Sửu | 34 | Không phạm |
| 2044 Giáp Tý | 35 | Kim Lâu Lục Súc |
| 2043 Quý Hợi | 36 | Không phạm |
| 2042 Nhâm Tuất | 37 | Kim Lâu Thân |
| 2041 Tân Dậu | 38 | Không phạm |
| 2040 Canh Thân | 39 | Kim Lâu Thê |
| 2039 Kỷ Mùi | 40 | Không phạm |
| 2038 Mậu Ngọ | 41 | Không phạm |
| 2037 Đinh Tỵ | 42 | Kim Lâu Tử |
| 2036 Bính Thìn | 43 | Không phạm |
Muốn xem hai người có hợp không? Xem tuổi vợ chồng. Chọn ngày cưới: Ngày tốt cưới hỏi 2078.
Câu hỏi thường gặp
Nữ tuổi nào lấy chồng năm 2078 đẹp?
Theo Kim Lâu (xét tuổi mụ cô dâu), các năm sinh không phạm: 2059, 2057, 2056, 2054, 2052, 2050, 2048, 2047, 2045, 2043, 2041, 2039, 2038, 2036.
Phạm Kim Lâu có cưới được không?
Được. Nhiều gia đình chọn ngày tốt, cưới sau Đông chí hoặc làm lễ xin dâu hai lần. Hạnh phúc nằm ở hai người, không phải ở con số.