Cưới năm 1968 tuổi nào đẹp?
Dân gian xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu: chia tuổi mụ cho 9, dư 1, 3, 6, 8 là phạm. Năm Mậu Thân 1968 có 14/24 năm sinh (1926–1949) không phạm.
| Cô dâu sinh năm | Tuổi mụ 1968 | Kim Lâu |
| 1949 Kỷ Sửu | 20 | Không phạm |
| 1948 Mậu Tý | 21 | Kim Lâu Thê |
| 1947 Đinh Hợi | 22 | Không phạm |
| 1946 Bính Tuất | 23 | Không phạm |
| 1945 Ất Dậu | 24 | Kim Lâu Tử |
| 1944 Giáp Thân | 25 | Không phạm |
| 1943 Quý Mùi | 26 | Kim Lâu Lục Súc |
| 1942 Nhâm Ngọ | 27 | Không phạm |
| 1941 Tân Tỵ | 28 | Kim Lâu Thân |
| 1940 Canh Thìn | 29 | Không phạm |
| 1939 Kỷ Mão | 30 | Kim Lâu Thê |
| 1938 Mậu Dần | 31 | Không phạm |
| 1937 Đinh Sửu | 32 | Không phạm |
| 1936 Bính Tý | 33 | Kim Lâu Tử |
| 1935 Ất Hợi | 34 | Không phạm |
| 1934 Giáp Tuất | 35 | Kim Lâu Lục Súc |
| 1933 Quý Dậu | 36 | Không phạm |
| 1932 Nhâm Thân | 37 | Kim Lâu Thân |
| 1931 Tân Mùi | 38 | Không phạm |
| 1930 Canh Ngọ | 39 | Kim Lâu Thê |
| 1929 Kỷ Tỵ | 40 | Không phạm |
| 1928 Mậu Thìn | 41 | Không phạm |
| 1927 Đinh Mão | 42 | Kim Lâu Tử |
| 1926 Bính Dần | 43 | Không phạm |
Muốn xem hai người có hợp không? Xem tuổi vợ chồng. Chọn ngày cưới: Ngày tốt cưới hỏi 1968.
Câu hỏi thường gặp
Nữ tuổi nào lấy chồng năm 1968 đẹp?
Theo Kim Lâu (xét tuổi mụ cô dâu), các năm sinh không phạm: 1949, 1947, 1946, 1944, 1942, 1940, 1938, 1937, 1935, 1933, 1931, 1929, 1928, 1926.
Phạm Kim Lâu có cưới được không?
Được. Nhiều gia đình chọn ngày tốt, cưới sau Đông chí hoặc làm lễ xin dâu hai lần. Hạnh phúc nằm ở hai người, không phải ở con số.